Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Đình Bè Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Ninh Vân - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C2 - D4 - E52 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Bắc Thắng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Công Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/07/1978 Quê quán: 206 Phan Đình Phùng - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Đông Đình - Quảng Ninh - Đ Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hà Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Đỉnh Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E688 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D6 E 922 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyển Trọng Sáu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/7/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
-
Nguyễn Quốc Việt
Năm sinh: 1947
Ngày hy sinh: 14/7/1975
Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định
Đơn vị: QĐNDVN
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21.07.1972 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Côn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Định Cô - Định Thành - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/8/1968 Quê quán: Công Đình - Đình Xuyên - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/05/1978 Quê quán: Mỹ Hà - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Lộc Hạ - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Hàm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/12/1966 Quê quán: Số 59 Minh Khai - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Nghị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Số 190Trần Hưng Đạo - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Dinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1976 Quê quán: Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.