Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/11/1968 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tiêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Thanh Nghị - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Trào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1966 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Điến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/12/1973 Quê quán: Gia Xuân - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Động Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Đới Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1970 Quê quán: Đức Long - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Liêm Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hàn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Yên Thắng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Kiểm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Đông Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1969 Quê quán: Ninh Khang - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Đức Quyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/6/1967 Quê quán: Ninh Sơn - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Mê Tu - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Quang Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1986 Quê quán: Thái Hưng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C5 - D2 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 Quê quán: Tân Hồng - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D 46 - PQ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Đình Vàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/1/1970 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Đình Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Gia Vương - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.