Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Văn Sửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Bảo Cường - Định Hoá - Thái Nguyên Đơn vị: C5 - D5 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vi Thanh Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Tuyên Quang - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Sái Đình Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Sái Đình Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Tam Sơn - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C15 - D7 - Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1979 Quê quán: Tam Sơn - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C15 - D7 - Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Huy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D4 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Vũ Huy Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/01/1980 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 D4 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Bùi Hồng Đinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Duy Tân - Phát Điệm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Bùi Đình Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1971 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Đình Thực Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/3/1984 Quê quán: An Nghĩa - Lương Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7705 - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Bùi Đình Tuyến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Chu Đình Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Khuất Duy Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Kim Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Kiều Đình Dưỡng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Liệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Kiều Đình Sông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Đông Hoà - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lâm Đình Doản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1969 Quê quán: Giao Liên - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970