Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/07/1974 Quê quán: Huỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27 - 03 - 1971 Quê quán: Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lạc - Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 02 - 1971 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Thao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Yên Hà - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1982 Quê quán: Xuân Phương - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: E6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1996 Quê quán: Đại Thành - Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đinh Ngọc Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đại Bình - Đầm Hà - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đinh Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1965 Quê quán: Yên Tiền - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  13. Đinh Trọng Tuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/6/1988 Quê quán: Ninh Chấn - Gia Chấn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Hàng Đồng - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Cúp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Phú Kỳ - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C6 - D5 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1974 Quê quán: Phẩn Nù - Phú Lương - Hà Bắc Đơn vị: Công Trường 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thiết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Lá - Mai Châu - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Kiểm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Liêm Thuận - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Đang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hải Đường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970