Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Trung úy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1977 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/04/1979 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- PHAN ĐÌNH KỲ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Đức thọ Hà Tĩnh, Đức thọ Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Phan Đình Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Hưng Thịnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Yên Bằng - Thạch Bằng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/9/1978 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C6D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Danh Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C5D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/08/1972 Quê quán: Văn Lang - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Đình Nghiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Đông Lĩnh, Đông Thạnh, Đông Thạnh Đơn vị: C1 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hà Đình Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Đông phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Ngô Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1973 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Đình Cược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Thạch Đình - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Đình Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu M Xem chi tiết →
- Hà Đình Thoại Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/08/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Đình Thôn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 117 · Lô 17 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.