Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Thế Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 62 Xem chi tiết →
  2. Đinh Thế Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 119 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đinh Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 441 · Lô 10 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Đinh Thị Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 288 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đinh Thị Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 30 Xem chi tiết →
  6. Đinh Thị Thất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Đinh Thị Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 289 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đinh Trung Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 208 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Đinh Viết Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 24 · Khu 2B Xem chi tiết →
  10. Đinh Viết Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 162 · Khu 8B Xem chi tiết →
  11. Đinh Vít Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 114 · Khu 6B Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Bế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 335 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 384 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 176 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 91 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 90 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 264 · Khu 9A Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 486 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 306 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 310 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970