Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1966 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 170 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 215 Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 189 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 15 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1932 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 387 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 129 Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 317 Xem chi tiết →
  10. Tô Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 300 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Tôn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Võ Quang Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1970 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 111 Xem chi tiết →
  13. Võ Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 376 Xem chi tiết →
  15. Võ Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 627 Xem chi tiết →
  16. Võ Đình Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  17. Võ Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 460 Xem chi tiết →
  18. Võ Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1965 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 166 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Võ Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  20. Võ Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970