Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 96 · Khu 5B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 20 · Khu 2B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 81 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2196 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 444 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 205 · Khu 9B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 392 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 73 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 218 · Khu 9A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 212 · Khu 9B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1953 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 280 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 207 · Khu 9A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 181 · Khu 9A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Len Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 384 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 573 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 271 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970