Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Mai Đình Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Đình Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 372 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 224 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 172 · Khu 9B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1966 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 240 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đinh Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Biểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1965 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 175 · Khu A9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/19/ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 312 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 155 · Khu 8B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Chế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 589 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 206 · Khu 9B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 320 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Thịnh Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970