Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Đình Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 260 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Cao Đình Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Cù Đình Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 268 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 276 · Khu 9A Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 188 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Nhít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 181 Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1975 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Dương Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 422 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Kim Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 66 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1978 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 475 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 220 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 668 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1976 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 165 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 417 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đình Quả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 177 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 320 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đình Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1977 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 396 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đình Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 169 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970