Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Văn Luận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Tân Viền - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Luận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/12/1970 Quê quán: Táo Viên - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Miên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Tân Tiến - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Đỉnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Trường - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng V Dam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/6/1968 Quê quán: Hà Dinh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Lê Đình Liêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Quảng Trị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: X12 - E2231 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 23 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Việt Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Lộc Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Liên Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1982 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bá Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 38 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Huy Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 370 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Bùi Đình Diến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Xã Thượng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Bùi Đình Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 373 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.