Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Hồng Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/12/1971 Quê quán: Hồng Lạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 Quê quán: Thái Bình - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Lu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1983 Quê quán: Chính Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Tâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Nông Hạ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Kim Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Tân lập - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Lâm Hói Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/2/1967 Quê quán: Đồng Hạ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Minh Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1971 Quê quán: Hợp Hoà - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Tố Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/9/1970 Quê quán: Minh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Ba Trai - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Quý Sơn - Thái Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Thạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/11/1967 Quê quán: Văn Sơn - Tùng Thiện - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Bôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Kiến kỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quang Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Cự khê - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Pho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4 Quê quán: Thanh Châu - Thanh Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Chuẩn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Đông Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Mậu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1/1967 Quê quán: Ngô Quyền - Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Thục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Mỹ Thành - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1978 Quê quán: Cổ Bi - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.