Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/4/1978 Quê quán: Đình Chu - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: C21E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vi Thanh Hà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: Châu Sơn - Đình Lập - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Dương Đình Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Lộc Hà ngoại thành - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Huyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1970 Quê quán: Trực Nội - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Mỹ xá - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: Nam Thắng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 1 - C 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Khê, Hà tĩnh, Hà tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Tr. sát E2 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Tr. sát E2 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Mai Đình Cốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Mỹ Dung - Ngoại thành Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Duyên Hậu - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Đình Co Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoà Kiệt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Đình Phùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Phùng Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 Quê quán: Kim Sơn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1973 Quê quán: Hồng Hà - Hương Đô - Nghệ An Đơn vị: C18 - F271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Đình Đoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/6/1970 Quê quán: Đông Hà - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Cao Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Cao Đình Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Yên Sở - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970