Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nông Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1970 Quê quán: Đồng Sơn - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quản Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Huy Hà - Phú Yên - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quỳnh Đình Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Chinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1969 Quê quán: Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trình Đình Lợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Lại Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: C8D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đình Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24 - 08 - 1968 Quê quán: Thanh Lịch - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Nam Hà - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 Quê quán: Lộc Hoà - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Chàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Tân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5 Quê quán: Nhân Thịnh - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1972 Quê quán: Thanh Nguyên - Từ Liêm - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19 - 05 - 1970 Quê quán: Trờ Châu - Đan Phượng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 Quê quán: Hồng Ly - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hà Tu - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1971 Quê quán: Hà Châu - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hoà - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đình Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/7/1969 Quê quán: Trực Hưng - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: K44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Kim Đính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.