Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Hậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Chỉnh Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Khiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Vinh - Xuân Thuỷ - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/06/1968 Quê quán: Khối 73 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Miều Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/01/1971 Quê quán: Chu Minh - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nguyên - Từ Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Quỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/05/1970 Quê quán: Đội Bình - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tu - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Xưởng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/05/1968 Quê quán: Châu Sơn - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/05/1969 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 09 - 1967 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Tạ Đình Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1967 Quê quán: Tân Tập - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1967 Quê quán: Tân Tập - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Hữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/07/1967 Quê quán: Song Phương - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/03/1970 Quê quán: Đồng Lổ - ứng Hoà - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Đình Xê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/03/1969 Quê quán: Đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Đình Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Hoà - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.