Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Phước Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1986 Quê quán: Phú Hiệp - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: D41 - F7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Đình Tựu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/07/1969 Quê quán: Duyên Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Hoàng Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 Quê quán: Tân Sơn - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Tân - Chí Linh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1976 Quê quán: Đông Phung - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hòn Dung, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Vũ Hạ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/02/1972 Quê quán: Đình Phùng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Chu Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 273 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Kiều Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1981 Quê quán: Liệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C3 - D416 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Giao Long - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/11/1981 Quê quán: Đội Bình - Ứng Hoà - Hà Sơn Bình Đơn vị: C11 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Phùng Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Phùng Đình Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D6 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/02/1979 Quê quán: Yên Dương - Mỹ Xá - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D25 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1981 Quê quán: Trinh Xá - Bình Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: BTM E28 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 Quê quán: Thống Nhất - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C8 - D214 - E8 - Công An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1982 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1982 Quê quán: Nhân Mỹ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1985 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D54 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Thạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1979 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970