Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Thị xã Bắc Giang, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Đình Mỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: 46 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Ủy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/5/1979 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Kiến Hưng - thị xã Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: D3 - E274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Đình Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Số 3 ngõ 2 - Ngọc Hà - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1967 Quê quán: Liên Hà, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đậu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1973 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Văn Uyển Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Duy Học Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/01/1979 Quê quán: Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Tam Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: D99 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lã Đình Phê Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/03/1985 Quê quán: Khánh THịnh - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Đình Dưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/7/1983 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D24 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Tây Mễ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Nhân Hòa - Quế Vỏ - Hà Bắc Đơn vị: D3 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Đức Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: C25 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1980 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1980 Quê quán: Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tạ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Hòa Lân - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: E32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.