Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đình Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Trực Thuận, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đình Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Lân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Khắc Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Lý Hán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thon Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Hải Hậu, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bẵng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Lễ Hạ, Nam Định, Nam Định Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: . - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: . - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Liêm, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chu Đình Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Dĩnh Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1952 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Nguyễn đình Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Văn Đình Tỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.