Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Thông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1974 Quê quán: Duy Lạc - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1974 Quê quán: Số 8 - TràngTiền - Hà Nội Đơn vị: C5 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tây Mồ - Tử Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Giật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Miễu Xá - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Thụy Phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1973 Quê quán: Duyên Hải - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân phương - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Đại Mạnh - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Sa Đình Khấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Phú lý - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Đình Quen Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Đình Quen Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/6/1974 Quê quán: Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Công Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Tãn lĩnh - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Phú châu - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bậng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Tân lập - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Hồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1971 Quê quán: Thái bình - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Cao răm - Lương Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Nhánh thượng - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1979 Quê quán: Liên hiệp - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Dư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Tâm Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Quang Phụ - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.