Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Trực Ninh, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đinh Duy Tân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Từ Liêm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Đỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Quảng Oai, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Đan Phượng, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đinh Thế Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Giao Thủy, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Châu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/3/1967 Quê quán: Xuân Trung - XuânTrường - Nam Hà Đơn vị: C103 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Hà Tiến Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hà Tịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội Hoả lực - D10 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Đầm Hà - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Hiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/3/1971 Quê quán: Hạ Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Nho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/6/1971 Quê quán: Hà Toàn - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C1 K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Yến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/1/1972 Quê quán: Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Dinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970