Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4176 Xem chi tiết →
  2. Hồ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Trung - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/5/1973 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Lập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Kỳ Thư - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Trí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1978 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D2 E 316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đinh Hồng Quang Năm sinh: 2/9/1952 Ngày hy sinh: 18/1/1975 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E4 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Đặng Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đội 5 Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hạ, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Hạ, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: C21 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Biền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/01/1973 Quê quán: Hưng Hà, Hưng Hà Đơn vị: C4 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Quỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Thái Bình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/11/1969 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Thạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/11/1968 Quê quán: Thạch Đĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tạ Quang Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 Quê quán: Thạch Đỉnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Nậm Giải - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hà Đình Hào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/1/1971 Quê quán: Đồ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hà Đình Phóng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/1/1967 Quê quán: Lục Đạ - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970