Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Văn Đình Hà Năm sinh: 19/5/1952 Ngày hy sinh: 3/12/1974 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Hà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Quang Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Cao Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Lộc Yên - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Hồ Đình Tạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C12 - D3 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Khả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Công Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đức giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Khôi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: TĐ2 ĐĐ50 TĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: TĐ2 ĐĐ50 TĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Sỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/3/1982 Quê quán: Kỳ Phú - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. ĐInh Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/2/1966 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn D86 (K6) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hải - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E3 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Tiến Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970