Tìm thấy 2.850 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đình ẩn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Tấn Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Đặng Đình Quý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Hà Đình Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Xuân áng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Chưởng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Tây - Vũ Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1984 Quê quán: Triệu Sơn - Hợp Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Đình Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: T.T - Y.Mỹ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Đình Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/12/1977 Quê quán: Đào Giã - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1987 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Đình Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Đình Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/12/1974 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Đình Hà Năm sinh: 19/5/1952 Ngày hy sinh: 3/12/1974 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Quang Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E3 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vụ Bản, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đình Xế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Bảo, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D3 E2 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.