Tìm thấy 2.839 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Đồn Xa - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Ninh Thuận - Vũ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1969 Quê quán: Hải Phòng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Trình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1974 Quê quán: Nam Văn - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/03/1973 Quê quán: Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: cánh 3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Phạm Trung Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Trực Đại - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn An Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Thông An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Thế Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Trấn Cồn - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 Quê quán: Vụ bãn - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nam Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Mỹ Tiên - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D44 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Ngọc Lữ - Bình Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Đưc Hán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1969 Quê quán: Hải Hưng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Tống Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Nam Thịnh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Tú Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E14 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Niệm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Hi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970