Tìm thấy 2.839 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Khoái Châu, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Bách Trang Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/09/1968 Quê quán: Cam Han - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Đông An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Vũ Phong Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1974 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Thức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Tiền Phong - K4 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Chu Văn Roan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Văn Xá - Kim Bảng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: K32 - cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Mưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1974 Quê quán: Bạch Lung - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Đoàn 220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Nhấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1967 Quê quán: Yên Đồng - ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: 224 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Lê Ngọc Cử Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E2031 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Nghuyễn Bá Thinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: B.Ban - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Đông - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Như Ý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/01/1968 Quê quán: Đại Nam - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Quốc Mạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/04/1974 Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: K50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quốc Túy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1975 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tru Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: N.Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đỗ Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/05/1967 Quê quán: xuân Thành - Xuân Trường - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970