Tìm thấy 2.839 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đức Thái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 01/01/1971 Quê quán: Số 113 Quang Trung - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tuyết Tuấn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Nguyễn Thiện Thuật - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Huy Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 7/8/1971 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Quang Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Tp Nam Định - Nam Hà Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: P.Mỹ - Nam Định - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Định Hòa - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Văn Nhâm. Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1970 Quê quán: Tân Tiế - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Đức Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Yên Xà - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Cao Huy An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tràng An - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Chung Chí Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/10/1975 Quê quán: Trực Ninh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Loát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Gia Hoà - Gia Diễn - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lâm Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Minh Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Trực Đội - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1974 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Kính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/9/1974 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thể Tô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1974 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/5/1974 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Xuân Hùng - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.