Tìm thấy 2.837 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Dọng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Việt Kỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 Quê quán: Định Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/02/1978 Quê quán: Số 7 Ngõ 19 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Cống Vị - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C9 - D5 - E2 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thơm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Số 54 K67 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Số 15 lô 3 - Trường định - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Duy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Trực Định - Trực Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Khu Gia đình - Quân Y 103 - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Ngõ 143 Thuỵ Khê - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phạm Gia Bảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Số 46 Thụy Khê - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Tiếp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Mỹ Thịnh - TP.Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Quách Văn Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 0/5/1968 Quê quán: Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C5 - D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trung Văn Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Trực Định - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Sỷ Nghiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/07/1972 Quê quán: Số 143 Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Công Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Hàng Cốc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Quốc Nghinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Mỹ Chung - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Trung Tục Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Mỹ Phúc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1986 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E262 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1986 Quê quán: Kim Định - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E262 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970