Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Ngọc Yên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Tân Đình - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: E95 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Văn Nhị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/9/1970 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Cường Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Cường Giang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/4/1966 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Hùng Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/12/1967 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Ân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: Khối 74 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Sĩ Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: An Đình - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Tá Hinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Mỹ Thọ - Đình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: kinh tài tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: kinh tài tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Nam Vân - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D5 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Mai Xuân Chắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nghi xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E2 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Kì Anh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Nam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Khối 40 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Nguyễn Thái Học - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cừu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Số 158 - Trương Định - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/3/1968 Quê quán: Nam Trực - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: Cầu Đường TA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.