Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Quang Ứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C13 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Ích Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Hồng Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Viết Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đinh Thanh Triệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1975 Quê quán: Hành Thiện - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Đỗ Ngọc Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Yên Lợi - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Nam Ninh - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Nam Ninh - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Toại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Sơn Hà - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Đinh Đức Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Bùi Quang Chung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/12/1972 Quê quán: Đình Xuyên - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Đàm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Huương Văn Choáng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1974 Quê quán: Y Đinh - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: C11 D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Lê Bá Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Quán Thánh - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Hạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: 36 khối 72 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tân (Tâm) Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17 - 08 - 1975 Quê quán: Xuân Tam - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Lê Văn Tân (Tâm)

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970