Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chu Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Châu Long - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Múa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Đình Tế - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Mai Đình - ứng Hoà - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
Nguyễn Ngọc Quất
Năm sinh: 1955
Ngày hy sinh: 26/12/1975
Quê quán: Quân Thùy - Nam Hà - Nam Định
Đơn vị: QĐNDVN
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Xem chi tiết →
- Nguyễn Thao An Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Đình Bằng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Dinh Khê - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hiền (2) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Khối 48 - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Đinh Tiên - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Mỹ Phù - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Yên Định - Phú Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Mỹ Hà - Ngoại Thành - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Điện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Nghĩa Hà - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Điếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mai Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Điếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Mai Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đ/C Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1981 Quê quán: Đa Thế - Đình Liệt - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Xuân Hinh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.