Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Kham Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngật Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/05/1972 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Trực Định - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Sến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/05/1987 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 Quê quán: Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Xuân Định - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Vĩnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1947 Quê quán: Thành Công - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: K37 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Trường - Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tác Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 03/04/1971 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Chữ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đình Cừ - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Phấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13 - 07 - 1979 Quê quán: Bình Lúc - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1966 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Kim Bản - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trung Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1972 Quê quán: Trực Định - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trung Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Trực Định - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.