Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Mỹ Thành - Nam Định - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 Quê quán: Kim Bảng - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Thư Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Định Giáo - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thái Bình - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Phước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: 49 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Quyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1968 Quê quán: An Hoà - Văn Đình - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Riêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Duy Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lê Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 Quê quán: Nam Trực - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Mai C Xuyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/5/1965 Quê quán: Cẩm Đình - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Mai Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Triệu Đinh - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1967 Quê quán: Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Kim Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/3/1965 Quê quán: Yên Phụ - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tắc Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/03/1969 Quê quán: Yên định - Thùng thiến - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1972 Quê quán: Đinh Xuyên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1975 Quê quán: Phủ LÝ - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970