Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1975 Quê quán: Mỹ Thắng - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phương Đình - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1976 Quê quán: Nguyên LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: H61 - phòng tham mưu - Đoàn 600 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Chắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1976 Quê quán: Nguyên LÝ - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: H61 - phòng tham mưu - Đoàn 600 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Thị trấn Vân Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 31/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Vũ Nguyên Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Bồng Hà - Xuân Thành - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trương Đức Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C25 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C 3 - D 1 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1983 Quê quán: Đông Bắc - Kim Bôi - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 2 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: An Phú - Mỹ An - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: NN:9 - 1966 - H1 - CS - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Dy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Mỹ Hòa - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 7 - E 725 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1983 Quê quán: Yên Bồng - Lạc Thủy - Hà Sơn Bình Đơn vị: D 2 - E 688 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Thị xã Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1968 Quê quán: Thị xã Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E55 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/11/1978 Quê quán: Mỳ Hà - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đăng Miện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Lộc Hạ - Tp Nam Định - Nam Định Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Công Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1969 Quê quán: Số 36 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi VănMẹo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/4/1982 Quê quán: Định Giao - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: D9 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970