Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm VănHùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/11/1979 Quê quán: Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Công Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 Quê quán: Ngọc Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lả Đỏ Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/8/1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Quận Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Trân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/02/1960 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 02/02/1960 Quê quán: Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Trích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Võ Trích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đinh Ngọc Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Yên Phương - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Số 86 Ngõ Văn Chương - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1982 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 55 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 Quê quán: Hợp lÝ - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 3 - A 700 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Tạ Đình Thuý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Thá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hải Hưng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: NN: 2 - 1964 E45 - T.sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Khu Thượng Lâm - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Đình Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1965 Quê quán: Đại Lộ Ninh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970