Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Hải Đinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C6 D2 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Vũ Thế Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24 - 03 - 1970 Quê quán: Xóm 10 - Khu Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Đình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1970 Quê quán: Xóm 10 - Khu Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Nghĩa lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Mạc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Hồng Phong - Ninh Hòa - Hà Nam Ninh Đơn vị: E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Đình Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Phú Dực - Phù Đổng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C5 - D15 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh C Ngân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ba Trai - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tiến Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Tiền Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Trung Châu - Đan Phường - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Luận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Gia Trấn - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Báu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Hải Tây - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E24 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/08/1973 Quê quán: Phố Hàng Đào - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Đán Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Giao Lâm - Xuân thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữu 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Hương Khê, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1971 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: F 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần KH Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Hà Bắc, Gia Định, Gia Định Đơn vị: K162 - F95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Phố Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.