Tìm thấy 2.836 hồ sơ cho “Hà Đình Tĩnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Chúc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Thanh Hải - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: đinh Trác - Tân Lạc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1970 Quê quán: Đinh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thăng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Khiết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1981 Quê quán: Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 Quê quán: Định Hóa - Tân yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/5/1974 Quê quán: Mai Định - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bé Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Trực Đào - Nam Định - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1978 Quê quán: Đinh vọng - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Ngõ Lương, Sử A Thành phố Hà Nội, Sử A Thành phố Hà Nội Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Đình Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Khu Kim Liên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Phú Lâm - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1978 Quê quán: Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Phú - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 - E111 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - T. Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: C7 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: A1 - C7 - D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1981 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Cục HC - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Tạ Đình Sóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1975 Quê quán: Nhật Tựu - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C1 - D1 - E4 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.