Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Dương Đình Châu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Tiên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Như Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Đình Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Ngãi Thật - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Điệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Kiến An - Vĩnh Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Bảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Vĩnh Bảo - Bắc Quang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Các Điếu - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Vui Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Tiến đức - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Dương Hưu - Sơn Động - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lai Đình Chương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Chinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Tam Hùng - Thái Hòa - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Hưng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: đông Yên - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Khối58 - Sơn Bàng - Thành Công - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Châu Khê - Tiên sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Pha Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Cộng hoà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Thiết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/10/1979 Quê quán: Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Nghĩa Hương - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.