Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1979 Quê quán: Kỳ Phúc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 Quê quán: Minh Cường - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Võ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1981 Quê quán: Văn Phương - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Định Văn Biên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1980 Quê quán: Lung Vân - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: BMT - F286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Phương Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/4/1980 Quê quán: A Nhà - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C11 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Đình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/04/1981 Quê quán: Hải Toàn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: E962 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Liên Phương - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Không Đâu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Hít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/6/1971 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Đinh Nho Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Kỳ Hoa (khối 74) - Kỳ Anh (Đống Đa) - Hà Tĩnh (HN) Đơn vị: D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Ngô Đình Trục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/9/1965 Quê quán: số 14 Tô Lịch, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Tiết – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Tiến – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Kiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/6/1973 Quê quán: Số 63 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Hoà – Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đinh Bùi Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/4/1969 Quê quán: Số 5 Phú Doãn, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tâm – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Lập Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Tân Đại Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Đào Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: B.Bình - B.Nông - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970