Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1979 Quê quán: Văn Hòa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C10 - D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đình Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1980 Quê quán: Ninh Liên - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: D1 E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: Hòa Long - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: C6 - D2 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Vũ Lộc - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Hoãn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/03/1975 Quê quán: Phạm Lễ - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C11 - D6 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/4/1984 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D bộ 10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: D bộ 10 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Quynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Nghĩa An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Quynh. Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Nghĩa An - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Thuần Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9 - E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Thuần Mỹ - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: C9 - E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Nông Trường - Đồng Giao - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đinh Quang Toe Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/11/1982 Quê quán: Đức Long - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: D58 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Đinh Tiến Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/3/1982 Quê quán: Yên Bình - Tam Hiệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D13 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1987 Quê quán: Yên Thắng - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: E4 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Gia Minh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: C40 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970