Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tạ Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1979 Quê quán: Hòa Lân - ứng Hòa - Hà Sơn Bình Đơn vị: E32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Hà Trung - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: C19 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/5/1979 Quê quán: Hà Trung - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: C19 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Yên Thắng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Long Biên - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C9 - D3 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Vinh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/9/1979 Quê quán: An Thường - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: D7 - E6 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đinh Đức Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/11/1980 Quê quán: Gia Lập - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Hà Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 02/03/1985 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Khúc Đình Đính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Xuân Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Đỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/7/1970 Quê quán: Đan Hội - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Đỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Tân - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Quế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Vân Yên - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: D52 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Duy Bé Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Định - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Phố Tạ Hiền, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Đình Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Tiết – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Tiến – Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Hoà – Chương Mỹ, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/5/1974 Quê quán: Đồng Lân, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970