Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Tuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1980 Quê quán: XuânLai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Đồng Thọ - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: A8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đinh Hữu Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 Quê quán: Ninh Nhất - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Đinh Quốc Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1980 Quê quán: 221 - Mai Hắc Đế - Hà Nội Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đinh Vân Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Phú - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1978 Quê quán: Kỳ Phú - Nho Quan - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hương Thanh - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Hải - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Xíxh Thố - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Ninh Văn - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1977 Quê quán: Văn Phượng - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Ninh - Hoàng Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thượng Hòa - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Đinh Đức Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1974 Quê quán: Gia Vân - Gia Viễn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trịnh Thị Thu Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/05/1973 Quê quán: Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: Dân y tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Tạ Đình Đính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17 - 07 - 1972 Quê quán: Trung Mầu - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Hợi Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/02/1948 Quê quán: Phượng Cách - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: Tỉnh ủy Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1973 Quê quán: Bình Định - Lương Tài - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Đinh Nho Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà (nay là tỉnh Nam Định) Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 85 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thái Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1974 Quê quán: Duyên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970