Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đình Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 Quê quán: Chứng Mỹ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đình Sỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/7/1969 Quê quán: Yên Dục, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Thưởng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/11/1967 Quê quán: Thanh Hà - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Thục (Thực) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/3/1968 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C4_ D74 Cục nghiên cứu Bộ TTM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Mỹ Phòng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/8/1966 Quê quán: Đường Phan Đình Phùng, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Nam Hộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phùng Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Phú Mỹ - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: D274 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Hộp (Hợp) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/05/1905 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/04/1975 Quê quán: Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: VTTT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Phu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/11/1973 Quê quán: Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1978 Quê quán: Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1978 Quê quán: Tam Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vi Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Đông Ương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vi Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Đông Ương - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đinh Huy Lãng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hoà Nam - Tân yên - Hà Bắc Đơn vị: QY726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Vũ Đinh Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Phương Định - nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Vũ Đinh Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1980 Quê quán: Phương Định - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Định Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phùng Đình Mỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: 46 Bạch Mai, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Trực Thuậ, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970