Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Đình Thân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/2/1974 Quê quán: Đại Đồng - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tiên động - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/10/1983 Quê quán: Đông Hà - Kim Đô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Đình Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Tích Giang - Hà Vi - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Chu Đình Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 28 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 Quê quán: . - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Tính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/11/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Đình Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Lộc Hạ, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: đường Quang Trung, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 Quê quán: Tiến Trung, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1966 Quê quán: Hoài Đức, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Đình Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1970 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: 306 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/12/1946 Quê quán: Yên Thái, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuần Mỹ Hà Tây, Thuần Mỹ Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Thuần Mỹ, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: B1 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.