Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Đình Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 Quê quán: Đức Hoà - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Đình Nông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/02/1984 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D27 E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phùng Đình Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Phú Gia - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Hương Trung - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Đình Tiềng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/5/1970 Quê quán: Kỳ Thọ - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 Quê quán: Hương Long - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Cảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Văn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Duẩn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/12/1967 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Dục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1971 Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Cẩm Qung - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Viết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Cẩm Thịnh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Ái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1971 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Sơn Thịnh - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970