Tìm thấy 2.897 hồ sơ cho “Hà Đình Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Liên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1968 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1978 Quê quán: Xuân Hùng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1983 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1970 Quê quán: Hương Thọ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Đức Bồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 30/11/1963 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quỹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sum Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tam Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 29/12/1969 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Sơn Phố - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1965 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1970 Quê quán: Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Hương Đô - Hồng Hà - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1985 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1986 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Văn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/4/1967 Quê quán: Sơn Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.