Tìm thấy 2.850 hồ sơ cho “Hà Đình Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Số 139 - Hai bà Trưng - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. VŨ DUY DỴ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10 - 2 - 1969 Quê quán: CẨM ĐÌNH, PHÚC THỌ - HÀ TÂY Đơn vị: SƯ ĐOÀN 2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam 155 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ VŨ DUY DỴ
  4. Nguyễn Thế Chủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/05/1965 Quê quán: Văn Hà - Thái Bình An táng tại: NTLS PHÙ MỸ BỒNG SƠN AN LÃO TỈNH BÌNH ĐỊNH Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hải Hương - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C4 - D 4 - E 101 Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Ngô Khắc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Chính - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C11 - D 3 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: ...ng Hà Cổ Quan H…, ...ng Hà Cổ Quan H… Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Bùi Thế Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Giao Thành - Giao Sơn - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 3 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  10. Phạm Minh Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28.09.1965 Quê quán: Trực Tiến - Trực Minh - Nam Hà Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Vũ Huỳnh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Hà Trang, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Đỗ Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1969 Quê quán: Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. TRẦN DUY HUYỆN Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09/1970 Quê quán: YÊN KHÁNH, Ý YÊN - NAM HÀ (NAY LÀ NAM ĐỊNH) Đơn vị: ĐOÀN 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam TRUNG ĐOÀN Y Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN DUY HUYỆN
  16. Trần Ngọc Bàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: 132 - Am Dương - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C2 D4 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Trực Tiến - Trực Minh - Nam Hà Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Vũ Huỳnh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Trang, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Lê Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: NTLS PHÙ MỸ BỒNG SƠN AN LÃO TỈNH BÌNH ĐỊNH Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970