Tìm thấy 2.850 hồ sơ cho “Hà Đình Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Năm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/05/1967 Quê quán: Giao Tiến - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thế Nghiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/04/1975 Quê quán: Văn Lý - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D6 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/03/1972 Quê quán: Mỹ Thận - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C10 - D42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/08/1973 Quê quán: Yên Bằng - ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Z74 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/01/1968 Quê quán: Bình Lý - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D49 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ruynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Ngô Hồng Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 01/02/1970 Quê quán: Đồng Dù - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C9 - S25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Vượt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1968 Quê quán: Giao Lĩnh - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: X22 - C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Phùng Quang Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: An Thanh - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Vần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/04/1974 Quê quán: Đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C17 - Z22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trinh Phúc Tiến. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Duyên Hồng - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D58 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Giăng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/09/1971 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Y12 - S21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nầng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/03/1975 Quê quán: xóm 8 - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C4 - E235 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Tô Văn Báu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/05/1970 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Cánh7 - V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. vũ văn Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/06/1970 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. vũ văn Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/10/1968 Quê quán: Liên Trực - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C10 - S7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Đặng Ngọc Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đặng Ngọc Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Chung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05/09/1974 Quê quán: Giao tâm - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: V585 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Đỗ xuân Tư Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/12/1968 Quê quán: Giao Hoành - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: V585 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970