Tìm thấy 2.850 hồ sơ cho “Hà Đình Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lâm Xuân Trường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Trực Đội - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Lương Ngọc Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/9/1974 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huy Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thành Kính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/9/1974 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thể Tô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1974 Quê quán: Bạch Long - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Luân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/5/1974 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Xuân Hùng - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Nuôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Trắc Văn - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Vũ Hồng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Giao Phong - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vương Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Đoàn Thành Lai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Trực Khang - Trực Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1974 Quê quán: Trực Thanh - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Trương Công Định - Hai Bà Trung - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Nam Dương - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Quách Xuân Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 55 Bến Ngự - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Quách Xuân Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/8/1981 Quê quán: Số 55 Bến Ngự - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phố Bến Thóc - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: D5 - E9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970