Tìm thấy 2.850 hồ sơ cho “Hà Đình Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/08/1978 Quê quán: Mỹ Hà - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Tống Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Bá Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 09 - 1967 Quê quán: Ba Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Bá Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Ba Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Chí Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1967 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Chí Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1975 Quê quán: Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/07/1968 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đoàn Bá Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: LÝ Nhân - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đoàn Quốc Trương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Nam Định - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/6/1973 Quê quán: Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Đào Khắc Phẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1966 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1970 Quê quán: Đại Đình - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đăng Văn Điều Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/08/1967 Quê quán: Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: E74 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Đồng Văn Biêng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Khối 72 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thanh Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: H. Hậu - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Khối 63 khu Ba Đình, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Đình Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/08/1975 Quê quán: Nhân Long - Lý Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hà Đình Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1969 Đắc Lý 2, H5 Đắk Lắk
  2. Hà Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thọ Diên- Thọ Xuân- Hy sinh: 12/11/1970