Tìm thấy 2.850 hồ sơ cho “Hà Đình Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Công Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 Quê quán: Phú Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: NN: 2 - 1964 E45 - T.sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Khu Thượng Lâm - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1965 Quê quán: Đại Lộ Ninh Sở - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu DanhThanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Mỹ Thành - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nghĩa Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Lục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Số 36 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Song Viện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1971 Quê quán: Mỹ Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Mỹ Hà - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29-10-1969 Quê quán: Xóm 8, Lý Nhân, Nam Hà An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C4-E235, B1,5,20 Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04-09-1974 Quê quán: Trung Thành, Vụ Bản, Nam Hà An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước H11-E70 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1971 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C1 - D1 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1978 Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Hồng Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09-3-1972 Quê quán: Xuân Hòa, Bình Tân, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước C12 - E81 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6-8-1968 Quê quán: Phú nhuận, Bình Tân, Gia Định An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước M32 - S21 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ninh Đình Đa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Yên Ninh - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Đình Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/6/1974 Quê quán: Hải Thạch - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Đình Bản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.